Thư viện N3
Sau bài này bạn sẽ
Flashcard — chạm để lật
振る
Đoán trước khi lật…
円
一人一人
しばしば
抱える
道路
オフィス
積極的
硬貨
占める
場面
必ずしも
審判
作家
知事
Luyện tập
Nối từ với nghĩa (EN):
'知事' nghĩa là gì?
Gõ cách đọc romaji của '振る':
Đã làm 0/3 bài tập trong bài.