Thư viện N2
Sau bài này bạn sẽ
Flashcard — chạm để lật
応対
Đoán trước khi lật…
符号
ずれる
輸送
銘々
片寄る
だます
近々
電力
便所
大工
作者
中旬
おとなしい
目覚し
Luyện tập
Nối từ với nghĩa (EN):
'目覚し' nghĩa là gì?
Gõ cách đọc romaji của '応対':
Đã làm 0/3 bài tập trong bài.