Thư viện N2
Sau bài này bạn sẽ
Flashcard — chạm để lật
対立
Đoán trước khi lật…
ダブル
錆
めまい
言い付ける
ガム
剃る
スタート
おまちください
高等
南極
リポート
広々
標本
送り仮名
Luyện tập
Nối từ với nghĩa (EN):
'送り仮名' nghĩa là gì?
Gõ cách đọc romaji của '対立':
Đã làm 0/3 bài tập trong bài.