Thư viện N2
Từ vựng N2 — phần 19
Sau bài này bạn sẽ
- Ôn 15 từ vựng N2
15 từ vựng N2. Nghĩa tiếng Anh (OpenJLPT) — đang dịch.
Luyện tập
Nối từ với nghĩa (EN):
有無
定員
裏返す
滝
こぼす
Luyện tập
'エプロン' nghĩa là gì?
エプロン
Luyện tập
Gõ cách đọc romaji của '有無':
有無
Đã làm 0/3 bài tập trong bài.