Thư viện N1
Sau bài này bạn sẽ
Flashcard — chạm để lật
海流
Đoán trước khi lật…
碌に
信者
概説
対抗
製
座標
過労
くっきり
聴診器
床
流通
黄金
温和
志す
Luyện tập
Nối từ với nghĩa (EN):
'志す' nghĩa là gì?
Gõ cách đọc romaji của '海流':
Đã làm 0/3 bài tập trong bài.