Thư viện N1
Sau bài này bạn sẽ
Flashcard — chạm để lật
冊
Đoán trước khi lật…
否
其れ故
名付ける
ひょっと
公団
あやふや
生かす
会
衆議院
一気
発足
確定
施行
愛憎
Luyện tập
Nối từ với nghĩa (EN):
'愛憎' nghĩa là gì?
Gõ cách đọc romaji của '冊':
Đã làm 0/3 bài tập trong bài.