Thư viện N1
Sau bài này bạn sẽ
Flashcard — chạm để lật
浸す
Đoán trước khi lật…
記載
ずぶ濡れ
適宜
ジーパン
高
知的
あべこべ
指示
定める
先行
暗算
敏感
領域
真に
Luyện tập
Nối từ với nghĩa (EN):
'真に' nghĩa là gì?
Gõ cách đọc romaji của '浸す':
Đã làm 0/3 bài tập trong bài.