Thư viện N1
Sau bài này bạn sẽ
Flashcard — chạm để lật
生まれつき
Đoán trước khi lật…
主なる
滅ぼす
お世辞
痛む
しくじる
国防
悲惨
汚れ
反響
反感
方式
タイトル
削減
配分
Luyện tập
Nối từ với nghĩa (EN):
'配分' nghĩa là gì?
Gõ cách đọc romaji của '生まれつき':
Đã làm 0/3 bài tập trong bài.