Thư viện N1
Sau bài này bạn sẽ
Flashcard — chạm để lật
ランプ
Đoán trước khi lật…
陳列
金槌
理論
届け
退治
盛装
例
満月
くすぐったい
梢
粋
内訳
ホース
もてなす
Luyện tập
Nối từ với nghĩa (EN):
'もてなす' nghĩa là gì?
Gõ cách đọc romaji của 'ランプ':
Đã làm 0/3 bài tập trong bài.