Thư viện N1
Sau bài này bạn sẽ
Flashcard — chạm để lật
独自
Đoán trước khi lật…
且つ
壇
慣れ
読み上げる
本名
フロント
ゆとり
獲得
育成
産休
給う
一部
伴う
左利き
Luyện tập
Nối từ với nghĩa (EN):
'左利き' nghĩa là gì?
Gõ cách đọc romaji của '独自':
Đã làm 0/3 bài tập trong bài.