First Vocabulary
Bài 2 — Số đếm 1 đến 10
Sau bài này bạn sẽ
- Đếm 1-10 bằng tiếng Nhật
Mười số đầu — nền để nói tuổi, giờ, giá tiền. 4 thường đọc よん, 7 đọc なな cho dễ.
いち
ichi
に
ni
さん
san
よん
yon
ご
go
ろく
roku
なな
nana
はち
hachi
きゅう
kyuu
じゅう
juu
いち、に、さん、よん、ご
một, hai, ba, bốn, năm
Luyện tập
Nối số với chữ số:
いち
さん
ご
なな
じゅう
Đã làm 0/1 bài tập trong bài.